Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 140x80x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 140x80x6

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 140x80x6
Chiều cao tiết diện 140 mm
Chiều rộng tiết diện 80 mm
Chiều dày thành 6 mm
Bán kính góc ngoài 12 mm
Bán kính góc trong 6 mm
Diện tích tiết diện 24.033 cm2
Khối lượng trên mét 18.866 kg/m
Chu vi tiết diện 419.398 mm
Mômen quán tính, trục chính 597.002 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 247.961 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 85.286 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 61.99 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 4.984 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.212 cm
Mômen quán tính xoắn 583.805 cm4
Mômen kháng xoắn 105.829 cm3