Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 140x80x6.3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 140x80x6.3

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 140x80x6.3
Chiều cao tiết diện 140 mm
Chiều rộng tiết diện 80 mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Bán kính góc ngoài 15.75 mm
Bán kính góc trong 9.45 mm
Diện tích tiết diện 24.77 cm2
Khối lượng trên mét 19.444 kg/m
Chu vi tiết diện 412.96 mm
Mômen quán tính, trục chính 602.72 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 251.417 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 86.103 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 62.854 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 4.933 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.186 cm
Mômen quán tính xoắn 608.511 cm4
Mômen kháng xoắn 109.187 cm3