Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 140x80x8

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 140x80x8

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 140x80x8
Chiều cao tiết diện 140 mm
Chiều rộng tiết diện 80 mm
Chiều dày thành 8 mm
Bán kính góc ngoài 20 mm
Bán kính góc trong 12 mm
Diện tích tiết diện 30.442 cm2
Khối lượng trên mét 23.897 kg/m
Chu vi tiết diện 405.664 mm
Mômen quán tính, trục chính 708.085 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 293.305 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 101.155 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 73.326 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 4.823 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.104 cm
Mômen quán tính xoắn 731.353 cm4
Mômen kháng xoắn 128.768 cm3