Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 150x100x10

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 150x100x10

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 150x100x10
Chiều cao tiết diện 150 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 10 mm
Bán kính góc ngoài 25 mm
Bán kính góc trong 15 mm
Diện tích tiết diện 42.566 cm2
Khối lượng trên mét 33.415 kg/m
Chu vi tiết diện 457.08 mm
Mômen quán tính, trục chính 1161.696 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 614.41 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 154.893 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 122.882 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.224 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.799 cm
Mômen quán tính xoắn 1425.868 cm4
Mômen kháng xoắn 210.964 cm3