Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 150x100x12

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 150x100x12

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 150x100x12
Chiều cao tiết diện 150 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 12 mm
Bán kính góc ngoài 36 mm
Bán kính góc trong 24 mm
Diện tích tiết diện 48.059 cm2
Khối lượng trên mét 37.727 kg/m
Chu vi tiết diện 438.195 mm
Mômen quán tính, trục chính 1207.01 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 641.822 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 160.935 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 128.364 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.011 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.654 cm
Mômen quán tính xoắn 1572.862 cm4
Mômen kháng xoắn 228.658 cm3