Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 150x100x4

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 150x100x4

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 150x100x4
Chiều cao tiết diện 150 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 4 mm
Bán kính góc ngoài 8 mm
Bán kính góc trong 4 mm
Diện tích tiết diện 18.948 cm2
Khối lượng trên mét 14.874 kg/m
Chu vi tiết diện 486.265 mm
Mômen quán tính, trục chính 594.604 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 318.565 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 79.28 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 63.713 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.602 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.1 cm
Mômen quán tính xoắn 661.626 cm4
Mômen kháng xoắn 104.943 cm3