Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 150x100x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 150x100x6

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 150x100x6
Chiều cao tiết diện 150 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 6 mm
Bán kính góc ngoài 12 mm
Bán kính góc trong 6 mm
Diện tích tiết diện 27.633 cm2
Khối lượng trên mét 21.692 kg/m
Chu vi tiết diện 479.398 mm
Mômen quán tính, trục chính 834.685 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 444.194 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 111.291 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 88.839 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.496 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.009 cm
Mômen quán tính xoắn 948.341 cm4
Mômen kháng xoắn 147.075 cm3