Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 150x100x6.3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 150x100x6.3

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 150x100x6.3
Chiều cao tiết diện 150 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Bán kính góc ngoài 15.75 mm
Bán kính góc trong 9.45 mm
Diện tích tiết diện 28.55 cm2
Khối lượng trên mét 22.411 kg/m
Chu vi tiết diện 472.96 mm
Mômen quán tính, trục chính 848.271 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 452.657 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 113.103 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 90.531 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.451 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.982 cm
Mômen quán tính xoắn 991.643 cm4
Mômen kháng xoắn 152.272 cm3