Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 square hollow section 150x150x16

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 150x150x16

ДСТУ EN 10219-2 square hollow section 150x150x16
Chiều cao tiết diện 150 mm
Chiều rộng tiết diện 150 mm
Chiều dày thành 16 mm
Bán kính góc ngoài 48 mm
Bán kính góc trong 32 mm
Diện tích tiết diện 74.772 cm2
Khối lượng trên mét 58.696 kg/m
Chu vi tiết diện 517.593 mm
Mômen quán tính, trục chính 2009.424 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 2009.424 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 267.923 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 267.923 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.184 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 5.184 cm
Mômen quán tính xoắn 3829.641 cm4
Mômen kháng xoắn 440.353 cm3