Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 160x80x10

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 160x80x10

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 160x80x10
Chiều cao tiết diện 160 mm
Chiều rộng tiết diện 80 mm
Chiều dày thành 10 mm
Bán kính góc ngoài 25 mm
Bán kính góc trong 15 mm
Diện tích tiết diện 40.566 cm2
Khối lượng trên mét 31.845 kg/m
Chu vi tiết diện 437.08 mm
Mômen quán tính, trục chính 1146.336 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 379.811 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 143.292 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 94.953 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.316 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.06 cm
Mômen quán tính xoắn 1030.693 cm4
Mômen kháng xoắn 171.57 cm3