Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 160x80x12.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 160x80x12.5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 160x80x12.5
Chiều cao tiết diện 160 mm
Chiều rộng tiết diện 80 mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Bán kính góc ngoài 37.5 mm
Bán kính góc trong 25 mm
Diện tích tiết diện 47.044 cm2
Khối lượng trên mét 36.929 kg/m
Chu vi tiết diện 415.619 mm
Mômen quán tính, trục chính 1184.623 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 395.753 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 148.078 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 98.938 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.018 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 2.9 cm
Mômen quán tính xoắn 1129.023 cm4
Mômen kháng xoắn 185.223 cm3