Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 160x80x5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 160x80x5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 160x80x5
Chiều cao tiết diện 160 mm
Chiều rộng tiết diện 80 mm
Chiều dày thành 5 mm
Bán kính góc ngoài 10 mm
Bán kính góc trong 5 mm
Diện tích tiết diện 22.356 cm2
Khối lượng trên mét 17.55 kg/m
Chu vi tiết diện 462.832 mm
Mômen quán tính, trục chính 721.69 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 244.109 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 90.211 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 61.027 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.682 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.304 cm
Mômen quán tính xoắn 601.34 cm4
Mômen kháng xoắn 105.901 cm3