Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 160x80x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 160x80x6

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 160x80x6
Chiều cao tiết diện 160 mm
Chiều rộng tiết diện 80 mm
Chiều dày thành 6 mm
Bán kính góc ngoài 12 mm
Bán kính góc trong 6 mm
Diện tích tiết diện 26.433 cm2
Khối lượng trên mét 20.75 kg/m
Chu vi tiết diện 459.398 mm
Mômen quán tính, trục chính 836.009 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 280.889 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 104.501 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 70.222 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.624 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.26 cm
Mômen quán tính xoắn 702.058 cm4
Mômen kháng xoắn 122.268 cm3