Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 160x80x6.3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 160x80x6.3

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 160x80x6.3
Chiều cao tiết diện 160 mm
Chiều rộng tiết diện 80 mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Bán kính góc ngoài 15.75 mm
Bán kính góc trong 9.45 mm
Diện tích tiết diện 27.29 cm2
Khối lượng trên mét 21.422 kg/m
Chu vi tiết diện 452.96 mm
Mômen quán tính, trục chính 846.483 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 285.72 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 105.81 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 71.43 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.569 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.236 cm
Mômen quán tính xoắn 732.251 cm4
Mômen kháng xoắn 126.31 cm3