Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 160x80x8

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 160x80x8

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 160x80x8
Chiều cao tiết diện 160 mm
Chiều rộng tiết diện 80 mm
Chiều dày thành 8 mm
Bán kính góc ngoài 20 mm
Bán kính góc trong 12 mm
Diện tích tiết diện 33.642 cm2
Khối lượng trên mét 26.409 kg/m
Chu vi tiết diện 445.664 mm
Mômen quán tính, trục chính 1001.224 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 334.948 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 125.153 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 83.737 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.455 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.155 cm
Mômen quán tính xoắn 882.333 cm4
Mômen kháng xoắn 149.54 cm3