Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 180x100x10

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 180x100x10

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 180x100x10
Chiều cao tiết diện 180 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 10 mm
Bán kính góc ngoài 25 mm
Bán kính góc trong 15 mm
Diện tích tiết diện 48.566 cm2
Khối lượng trên mét 38.125 kg/m
Chu vi tiết diện 517.08 mm
Mômen quán tính, trục chính 1859.466 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 736.41 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 206.607 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 147.282 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 6.188 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.894 cm
Mômen quán tính xoắn 1858.624 cm4
Mômen kháng xoắn 259.611 cm3