Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 180x100x12

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 180x100x12

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 180x100x12
Chiều cao tiết diện 180 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 12 mm
Bán kính góc ngoài 36 mm
Bán kính góc trong 24 mm
Diện tích tiết diện 55.259 cm2
Khối lượng trên mét 43.379 kg/m
Chu vi tiết diện 498.195 mm
Mômen quán tính, trục chính 1965.136 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 782.078 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 218.348 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 156.416 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.963 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.762 cm
Mômen quán tính xoắn 2072.879 cm4
Mômen kháng xoắn 284.526 cm3