Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 180x100x12.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 180x100x12.5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 180x100x12.5
Chiều cao tiết diện 180 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Bán kính góc ngoài 37.5 mm
Bán kính góc trong 25 mm
Diện tích tiết diện 57.044 cm2
Khối lượng trên mét 44.779 kg/m
Chu vi tiết diện 495.619 mm
Mômen quán tính, trục chính 2001.017 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 795.798 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 222.335 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 159.16 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 5.923 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.735 cm
Mômen quán tính xoắn 2121.704 cm4
Mômen kháng xoắn 290.411 cm3