Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 180x100x4

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 180x100x4

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 180x100x4
Chiều cao tiết diện 180 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 4 mm
Bán kính góc ngoài 8 mm
Bán kính góc trong 4 mm
Diện tích tiết diện 21.348 cm2
Khối lượng trên mét 16.758 kg/m
Chu vi tiết diện 546.265 mm
Mômen quán tính, trục chính 926.043 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 373.893 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 102.894 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 74.779 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 6.586 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.185 cm
Mômen quán tính xoắn 853.848 cm4
Mômen kháng xoắn 127.059 cm3