Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 180x100x5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 180x100x5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 180x100x5
Chiều cao tiết diện 180 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 5 mm
Bán kính góc ngoài 10 mm
Bán kính góc trong 5 mm
Diện tích tiết diện 26.356 cm2
Khối lượng trên mét 20.69 kg/m
Chu vi tiết diện 542.832 mm
Mômen quán tính, trục chính 1124.199 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 451.769 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 124.911 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 90.354 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 6.531 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.14 cm
Mômen quán tính xoắn 1044.788 cm4
Mômen kháng xoắn 153.883 cm3