Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 180x100x6.3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 180x100x6.3

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 180x100x6.3
Chiều cao tiết diện 180 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Bán kính góc ngoài 15.75 mm
Bán kính góc trong 9.45 mm
Diện tích tiết diện 32.33 cm2
Khối lượng trên mét 25.379 kg/m
Chu vi tiết diện 532.96 mm
Mômen quán tính, trục chính 1334.989 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 535.75 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 148.332 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 107.15 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 6.426 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.071 cm
Mômen quán tính xoắn 1283.411 cm4
Mômen kháng xoắn 185.461 cm3