Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 180x100x8

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 180x100x8

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 180x100x8
Chiều cao tiết diện 180 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 8 mm
Bán kính góc ngoài 20 mm
Bán kính góc trong 12 mm
Diện tích tiết diện 40.042 cm2
Khối lượng trên mét 31.433 kg/m
Chu vi tiết diện 525.664 mm
Mômen quán tính, trục chính 1598.491 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 637.475 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 177.61 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 127.495 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 6.318 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.99 cm
Mômen quán tính xoắn 1565.242 cm4
Mômen kháng xoắn 222.491 cm3