Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x100x10

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 200x100x10

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x100x10
Chiều cao tiết diện 200 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 10 mm
Bán kính góc ngoài 25 mm
Bán kính góc trong 15 mm
Diện tích tiết diện 52.566 cm2
Khối lượng trên mét 41.265 kg/m
Chu vi tiết diện 557.08 mm
Mômen quán tính, trục chính 2444.395 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 817.743 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 244.44 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 163.549 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 6.819 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.944 cm
Mômen quán tính xoắn 2154.134 cm4
Mômen kháng xoắn 292.069 cm3