Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x100x12

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 200x100x12

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x100x12
Chiều cao tiết diện 200 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 12 mm
Bán kính góc ngoài 36 mm
Bán kính góc trong 24 mm
Diện tích tiết diện 60.059 cm2
Khối lượng trên mét 47.147 kg/m
Chu vi tiết diện 538.195 mm
Mômen quán tính, trục chính 2606.701 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 875.582 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 260.67 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 175.116 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 6.588 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.818 cm
Mômen quán tính xoắn 2414.35 cm4
Mômen kháng xoắn 321.813 cm3