Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x100x12.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 200x100x12.5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x100x12.5
Chiều cao tiết diện 200 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Bán kính góc ngoài 37.5 mm
Bán kính góc trong 25 mm
Diện tích tiết diện 62.044 cm2
Khối lượng trên mét 48.704 kg/m
Chu vi tiết diện 535.619 mm
Mômen quán tính, trục chính 2658.895 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 892.152 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 265.889 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 178.43 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 6.546 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.792 cm
Mômen quán tính xoắn 2473.753 cm4
Mômen kháng xoắn 328.826 cm3