Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x100x4

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 200x100x4

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x100x4
Chiều cao tiết diện 200 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 4 mm
Bán kính góc ngoài 8 mm
Bán kính góc trong 4 mm
Diện tích tiết diện 22.948 cm2
Khối lượng trên mét 18.014 kg/m
Chu vi tiết diện 586.265 mm
Mômen quán tính, trục chính 1199.705 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 410.778 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 119.971 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 82.156 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 7.23 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.231 cm
Mômen quán tính xoắn 985.377 cm4
Mômen kháng xoắn 141.806 cm3