Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x100x5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 200x100x5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x100x5
Chiều cao tiết diện 200 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 5 mm
Bán kính góc ngoài 10 mm
Bán kính góc trong 5 mm
Diện tích tiết diện 28.356 cm2
Khối lượng trên mét 22.26 kg/m
Chu vi tiết diện 582.832 mm
Mômen quán tính, trục chính 1459.255 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 496.935 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 145.925 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 99.387 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 7.174 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.186 cm
Mômen quán tính xoắn 1206.294 cm4
Mômen kháng xoắn 171.936 cm3