Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x100x6.3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 200x100x6.3

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x100x6.3
Chiều cao tiết diện 200 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Bán kính góc ngoài 15.75 mm
Bán kính góc trong 9.45 mm
Diện tích tiết diện 34.85 cm2
Khối lượng trên mét 27.357 kg/m
Chu vi tiết diện 572.96 mm
Mômen quán tính, trục chính 1739.243 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 591.145 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 173.924 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 118.229 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 7.064 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.119 cm
Mômen quán tính xoắn 1482.817 cm4
Mômen kháng xoắn 207.596 cm3