Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x100x8

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 200x100x8

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x100x8
Chiều cao tiết diện 200 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 8 mm
Bán kính góc ngoài 20 mm
Bán kính góc trong 12 mm
Diện tích tiết diện 43.242 cm2
Khối lượng trên mét 33.945 kg/m
Chu vi tiết diện 565.664 mm
Mômen quán tính, trục chính 2090.84 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 705.357 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 209.084 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 141.071 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 6.954 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.039 cm
Mômen quán tính xoắn 1810.724 cm4
Mômen kháng xoắn 249.601 cm3