Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x120x10

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 200x120x10

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x120x10
Chiều cao tiết diện 200 mm
Chiều rộng tiết diện 120 mm
Chiều dày thành 10 mm
Bán kính góc ngoài 25 mm
Bán kính góc trong 15 mm
Diện tích tiết diện 56.566 cm2
Khối lượng trên mét 44.405 kg/m
Chu vi tiết diện 597.08 mm
Mômen quán tính, trục chính 2805.729 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 1262.142 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 280.573 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 210.357 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 7.043 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.724 cm
Mômen quán tính xoắn 3007.029 cm4
Mômen kháng xoắn 363.688 cm3