Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x120x12

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 200x120x12

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x120x12
Chiều cao tiết diện 200 mm
Chiều rộng tiết diện 120 mm
Chiều dày thành 12 mm
Bán kính góc ngoài 36 mm
Bán kính góc trong 24 mm
Diện tích tiết diện 64.859 cm2
Khối lượng trên mét 50.915 kg/m
Chu vi tiết diện 578.195 mm
Mômen quán tính, trục chính 3031.405 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 1367.872 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 303.141 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 227.979 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 6.837 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.592 cm
Mômen quán tính xoắn 3418.929 cm4
Mômen kháng xoắn 405.7 cm3