Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x120x12.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 200x120x12.5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x120x12.5
Chiều cao tiết diện 200 mm
Chiều rộng tiết diện 120 mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Bán kính góc ngoài 37.5 mm
Bán kính góc trong 25 mm
Diện tích tiết diện 67.044 cm2
Khối lượng trên mét 52.629 kg/m
Chu vi tiết diện 575.619 mm
Mômen quán tính, trục chính 3098.999 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 1397.43 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 309.9 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 232.905 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 6.799 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.565 cm
Mômen quán tính xoắn 3513.841 cm4
Mômen kháng xoắn 415.667 cm3