Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x120x5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 200x120x5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x120x5
Chiều cao tiết diện 200 mm
Chiều rộng tiết diện 120 mm
Chiều dày thành 5 mm
Bán kính góc ngoài 10 mm
Bán kính góc trong 5 mm
Diện tích tiết diện 30.356 cm2
Khối lượng trên mét 23.83 kg/m
Chu vi tiết diện 622.832 mm
Mômen quán tính, trục chính 1649.421 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 750.141 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 164.942 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 125.024 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 7.371 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.971 cm
Mômen quán tính xoắn 1652.003 cm4
Mômen kháng xoắn 209.875 cm3