Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x120x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 200x120x6

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x120x6
Chiều cao tiết diện 200 mm
Chiều rộng tiết diện 120 mm
Chiều dày thành 6 mm
Bán kính góc ngoài 12 mm
Bán kính góc trong 6 mm
Diện tích tiết diện 36.033 cm2
Khối lượng trên mét 28.286 kg/m
Chu vi tiết diện 619.398 mm
Mômen quán tính, trục chính 1929.196 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 874.349 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 192.92 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 145.725 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 7.317 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.926 cm
Mômen quán tính xoắn 1946.735 cm4
Mômen kháng xoắn 245.116 cm3