Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x120x6.3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 200x120x6.3

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 200x120x6.3
Chiều cao tiết diện 200 mm
Chiều rộng tiết diện 120 mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Bán kính góc ngoài 15.75 mm
Bán kính góc trong 9.45 mm
Diện tích tiết diện 37.37 cm2
Khối lượng trên mét 29.335 kg/m
Chu vi tiết diện 612.96 mm
Mômen quán tính, trục chính 1975.7 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 897.664 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 197.57 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 149.611 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 7.271 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.901 cm
Mômen quán tính xoắn 2040.164 cm4
Mômen kháng xoắn 254.707 cm3