Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 250x100x6.3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 250x100x6.3

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 250x100x6.3
Chiều cao tiết diện 250 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Bán kính góc ngoài 15.75 mm
Bán kính góc trong 9.45 mm
Diện tích tiết diện 41.15 cm2
Khối lượng trên mét 32.302 kg/m
Chu vi tiết diện 672.96 mm
Mômen quán tính, trục chính 3065.835 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 729.634 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 245.267 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 145.927 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 8.632 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.211 cm
Mômen quán tính xoắn 1993.215 cm4
Mômen kháng xoắn 262.948 cm3