Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 250x150x12

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 250x150x12

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 250x150x12
Chiều cao tiết diện 250 mm
Chiều rộng tiết diện 150 mm
Chiều dày thành 12 mm
Bán kính góc ngoài 36 mm
Bán kính góc trong 24 mm
Diện tích tiết diện 84.059 cm2
Khối lượng trên mét 65.987 kg/m
Chu vi tiết diện 738.195 mm
Mômen quán tính, trục chính 6457.896 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 2925.29 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 516.632 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 390.039 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 8.765 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 5.899 cm
Mômen quán tính xoắn 7088.457 cm4
Mômen kháng xoắn 684.426 cm3