Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 250x150x5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 250x150x5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 250x150x5
Chiều cao tiết diện 250 mm
Chiều rộng tiết diện 150 mm
Chiều dày thành 5 mm
Bán kính góc ngoài 10 mm
Bán kính góc trong 5 mm
Diện tích tiết diện 38.356 cm2
Khối lượng trên mét 30.11 kg/m
Chu vi tiết diện 782.832 mm
Mômen quán tính, trục chính 3304.176 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 1507.952 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 264.334 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 201.06 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 9.281 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 6.27 cm
Mômen quán tính xoắn 3284.537 cm4
Mômen kháng xoắn 336.9 cm3