Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 250x150x6.3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 250x150x6.3

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 250x150x6.3
Chiều cao tiết diện 250 mm
Chiều rộng tiết diện 150 mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Bán kính góc ngoài 15.75 mm
Bán kính góc trong 9.45 mm
Diện tích tiết diện 47.45 cm2
Khối lượng trên mét 37.248 kg/m
Chu vi tiết diện 772.96 mm
Mômen quán tính, trục chính 4001.43 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 1824.594 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 320.114 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 243.279 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 9.183 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 6.201 cm
Mômen quán tính xoắn 4077.703 cm4
Mômen kháng xoắn 412.176 cm3