Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 250x150x8

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 250x150x8

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 250x150x8
Chiều cao tiết diện 250 mm
Chiều rộng tiết diện 150 mm
Chiều dày thành 8 mm
Bán kính góc ngoài 20 mm
Bán kính góc trong 12 mm
Diện tích tiết diện 59.242 cm2
Khối lượng trên mét 46.505 kg/m
Chu vi tiết diện 765.664 mm
Mômen quán tính, trục chính 4885.792 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 2219.247 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 390.863 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 295.9 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 9.081 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 6.12 cm
Mômen quán tính xoắn 5050.449 cm4
Mômen kháng xoắn 503.958 cm3