Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 260x180x10

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 260x180x10

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 260x180x10
Chiều cao tiết diện 260 mm
Chiều rộng tiết diện 180 mm
Chiều dày thành 10 mm
Bán kính góc ngoài 25 mm
Bán kính góc trong 15 mm
Diện tích tiết diện 80.566 cm2
Khối lượng trên mét 63.245 kg/m
Chu vi tiết diện 837.08 mm
Mômen quán tính, trục chính 7363.313 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 4174.133 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 566.409 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 463.793 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 9.56 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 7.198 cm
Mômen quán tính xoắn 8850.299 cm4
Mômen kháng xoắn 771.936 cm3