Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 260x180x12

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 260x180x12

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 260x180x12
Chiều cao tiết diện 260 mm
Chiều rộng tiết diện 180 mm
Chiều dày thành 12 mm
Bán kính góc ngoài 36 mm
Bán kính góc trong 24 mm
Diện tích tiết diện 93.659 cm2
Khối lượng trên mét 73.523 kg/m
Chu vi tiết diện 818.195 mm
Mômen quán tính, trục chính 8245.008 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 4679.248 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 634.231 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 519.916 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 9.383 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 7.068 cm
Mômen quán tính xoắn 10328.327 cm4
Mômen kháng xoắn 884.401 cm3