Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 260x180x16

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 260x180x16

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 260x180x16
Chiều cao tiết diện 260 mm
Chiều rộng tiết diện 180 mm
Chiều dày thành 16 mm
Bán kính góc ngoài 48 mm
Bán kính góc trong 32 mm
Diện tích tiết diện 119.572 cm2
Khối lượng trên mét 93.864 kg/m
Chu vi tiết diện 797.593 mm
Mômen quán tính, trục chính 9923.005 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 5613.548 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 763.308 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 623.728 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 9.11 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 6.852 cm
Mômen quán tính xoắn 12889.975 cm4
Mômen kháng xoắn 1079.424 cm3