Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 260x180x5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 260x180x5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 260x180x5
Chiều cao tiết diện 260 mm
Chiều rộng tiết diện 180 mm
Chiều dày thành 5 mm
Bán kính góc ngoài 10 mm
Bán kính góc trong 5 mm
Diện tích tiết diện 42.356 cm2
Khối lượng trên mét 33.25 kg/m
Chu vi tiết diện 862.832 mm
Mômen quán tính, trục chính 4121.362 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 2349.533 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 317.028 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 261.059 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 9.864 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 7.448 cm
Mômen quán tính xoắn 4694.894 cm4
Mômen kháng xoắn 425.87 cm3