Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 260x180x8

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 260x180x8

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 260x180x8
Chiều cao tiết diện 260 mm
Chiều rộng tiết diện 180 mm
Chiều dày thành 8 mm
Bán kính góc ngoài 20 mm
Bán kính góc trong 12 mm
Diện tích tiết diện 65.642 cm2
Khối lượng trên mét 51.529 kg/m
Chu vi tiết diện 845.664 mm
Mômen quán tính, trục chính 6145.208 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 3493.232 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 472.708 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 388.137 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 9.676 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 7.295 cm
Mômen quán tính xoắn 7266.676 cm4
Mômen kháng xoắn 642.426 cm3