Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 300x100x10

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 300x100x10

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 300x100x10
Chiều cao tiết diện 300 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 10 mm
Bán kính góc ngoài 25 mm
Bán kính góc trong 15 mm
Diện tích tiết diện 72.566 cm2
Khối lượng trên mét 56.965 kg/m
Chu vi tiết diện 757.08 mm
Mômen quán tính, trục chính 7106.032 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 1224.41 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 473.735 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 244.882 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 9.896 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.108 cm
Mômen quán tính xoắn 3681.003 cm4
Mômen kháng xoắn 454.513 cm3