Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 300x100x12.5

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 300x100x12.5

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 300x100x12.5
Chiều cao tiết diện 300 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 12.5 mm
Bán kính góc ngoài 37.5 mm
Bán kính góc trong 25 mm
Diện tích tiết diện 87.044 cm2
Khối lượng trên mét 68.329 kg/m
Chu vi tiết diện 735.619 mm
Mômen quán tính, trục chính 8009.593 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 1373.923 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 533.973 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 274.785 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 9.593 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 3.973 cm
Mômen quán tính xoắn 4291.502 cm4
Mômen kháng xoắn 521.167 cm3