Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 300x100x6.3

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 300x100x6.3

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 300x100x6.3
Chiều cao tiết diện 300 mm
Chiều rộng tiết diện 100 mm
Chiều dày thành 6.3 mm
Bán kính góc ngoài 15.75 mm
Bán kính góc trong 9.45 mm
Diện tích tiết diện 47.45 cm2
Khối lượng trên mét 37.248 kg/m
Chu vi tiết diện 772.96 mm
Mômen quán tính, trục chính 4906.796 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 868.122 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 327.12 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 173.624 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 10.169 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 4.277 cm
Mômen quán tính xoắn 2515.179 cm4
Mômen kháng xoắn 318.316 cm3