Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 300x150x12

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 300x150x12

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 300x150x12
Chiều cao tiết diện 300 mm
Chiều rộng tiết diện 150 mm
Chiều dày thành 12 mm
Bán kính góc ngoài 36 mm
Bán kính góc trong 24 mm
Diện tích tiết diện 96.059 cm2
Khối lượng trên mét 75.407 kg/m
Chu vi tiết diện 838.195 mm
Mômen quán tính, trục chính 10298.074 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 3498.05 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 686.538 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 466.407 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 10.354 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 6.035 cm
Mômen quán tính xoắn 9153.103 cm4
Mômen kháng xoắn 836.907 cm3