Ống: vuông/chữ nhật · ДСТУ EN 10219-2

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 300x150x6

ДСТУ EN 10219-2 - Cold formed welded structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 2: Tolerances, dimensions and sectional properties

Automatically build standard products in SOLIDWORKS with TSFP.

ДСТУ EN 10219-2 300x150x6

ДСТУ EN 10219-2 rectangular hollow section 300x150x6
Chiều cao tiết diện 300 mm
Chiều rộng tiết diện 150 mm
Chiều dày thành 6 mm
Bán kính góc ngoài 12 mm
Bán kính góc trong 6 mm
Diện tích tiết diện 51.633 cm2
Khối lượng trên mét 40.532 kg/m
Chu vi tiết diện 879.398 mm
Mômen quán tính, trục chính 6073.508 cm4
Mômen quán tính, trục phụ 2079.565 cm4
Mômen kháng uốn, trục chính 404.901 cm3
Mômen kháng uốn, trục phụ 277.275 cm3
Bán kính quán tính, trục chính 10.846 cm
Bán kính quán tính, trục phụ 6.346 cm
Mômen quán tính xoắn 4988.471 cm4
Mômen kháng xoắn 478.596 cm3